Beginner

Improve your work
Len dau trang

Monday, August 1, 2016

Lệnh tắt trong Auto CAD và một số mẹo khi sử dụng để thiết kế - Phần 1

I. Một số lệnh tắt thường sử dụng trong Auto CAD

Number

1. 3A - 3DARRAY Sao chép thành dãy trong 3D 

2. 3DO -3DORBIT Xoay đối tượng trong không gian 3D 

3. 3F - 3DFACE Tạo mặt 3D 

4. 3P - 3DPOLY Vẽ đường PLine không gian 3 chiều



A 

5. A - ARC Vẽ cung tròn 

7. AA - AREA Tính diện tích và chu vi 1 
8. AL - ALIGN Di chuyển, xoay, scale 
10. AR - ARRAY Sao chép đối tượng thành dãy trong 2D 
11. ATT - ATTDEF Định nghĩa thuộc tính 
13. ATE - ATTEDIT Hiệu chỉnh thuộc tính của Block 




14. B - BLOCK Tạo Block 

15. BO - BOUNDARY Tạo đa tuyến kín 
16. BR - BREAK Xén 1 phần đoạn thẳng giữa 2 điểm chọn 




17. C - CIRCLE Vẽ đường tròn 

18. CH - PROPERTIES Hiệu chỉnh tính chất của đối tượng 
20. CHA - ChaMFER Vát mép các cạnh 
22. CO, CP - COPY Sao chép đối tượng 




23. D - DIMSTYLE Tạo kiểu kích thước 

24. DAL - DIMALIGNED Ghi kích thước xiên 
25. DAN - DIMANGULAR Ghi kích thước góc 
26. DBA - DIMBASELINE Ghi kích thước song song 
28. DCO - DIMCONTINUE Ghi kích thước nối tiếp 
29. DDI - DIMDIAMETER Ghi kích thước đường kính 
30. DED - DIMEDIT Chỉnh sửa kích thước 
31. DI - DIST Đo khoảng cách và góc giữa 2 điểm 
32. DIV - DIVIDE Chia đối tượng thành các phần bằng nhau 
33. DLI - DIMLINEAR Ghi kích thước thẳng đứng hay nằm ngang 
34. DO - DONUT Vẽ hình vành khăn 
35. DOR - DIMORDINATE Tọa độ điểm 
38. DRA - DIMRADIU Ghi kích thước bán kính 
40. DT - DTEXT Ghi văn bản 




42. E - ERASE Xoá đối tượng 

43. ED - DDEDIT Hiệu chỉnh kích thước 
44. EL - ELLIPSE Vẽ elip 
45. EX - EXTEND Kéo dài đối tượng 
46. EXIT - QUIT Thoát khỏi chương trình 
48. EXT - EXTRUDE Tạo khối từ hình 2D 




49. F - FILLET Tạo góc lượn/ Bo tròn góc 

50. FI - FILTER Chọn lọc đối tượng theo thuộc tính 



54. H - BHATCH Vẽ mặt cắt 

55. H - HATCH Vẽ mặt cắt 
56. HE - HATCHEDIT Hiệu chỉnh maët caét 
57. HI - HIDE Tạo lại mô hình 3D với các đường bị khuất 




58. I - INSERT Chèn khối 

59. I -INSERT Chỉnh sửa khối được chèn 
66. IN - INTERSECT Tạo ra phần giao của 2 đối tượng 



L 

69. L- LINE Vẽ đường thẳng 

70. LA - LAYER Tạo lớp và các thuộc tính 
71. LA - LAYER Hiệu chỉnh thuộc tính của layer 
72. LE - LEADER Tạo đường dẫn chú thích 
73. LEN - LENGTHEN Kéo dài/ thu ngắn đối tượng với chiều dài cho trước 
75. LW - LWEIGHT Khai báo hay thay đổi chiều dày nét vẽ 
76. LO – LAYOUT Taïo layout 
77. LT - LINETYPE Hiển thị hộp thoại tạo và xác lập các kiểu đường 
78. LTS - LTSCALE Xác lập tỉ lệ đường nét 



M 

79. M - MOVE Di chuyển đối tượng được chọn 

80. MA - MATCHPROP Sao chép các thuộc tính từ 1 đối tượng này sang 1 hay nhiều đối t-ợng khác 
82. MI - MIRROR Lấy đối xứng quanh 1 trục 
83. ML - MLINE Tạo ra các đường song song 
84. MO - PROPERTIES Hiệu chỉnh các thuộc tính 
85. MS - MSPACE Chuyển từ không gian giấy sang không gian mô hình 
86. MT - MTEXT Tạo ra 1 đoạn văn bản 
87. MV - MVIEW Tạo ra cửa sổ động 




88. O - OFFSET Sao chép song song 




91. P - PAN Di chuyển cả bản vẽ 

92. P - PAN Di chuyển cả bản vẽ từ điểm 1 sang điểm thứ 2 
94. PE - PEDIT Chỉnh sửa các đa tuyến 
95. PL - PLINE Vẽ đa tuyến 
96. PO - POINT Vẽ điểm 
97. POL - POLYGON Vẽ đa giác đều khép kín 
101. PS - PSPACE Chuyển từ không gian mô hình sang không gian giấy 




103. R - REDRAW Làm tươi lại màn hình 

107. REC - RECTANGLE Vẽ hình chữ nhật 
108. REG- REGION Tạo miền 
110. REV - REVOLVE Tạo khối 3D tròn xoay 
112. RO - ROTATE Xoay các đối tượng được chọn xung quanh 1 điểm 
114. RR - RENDER Hiện thị vật liệu, cây cảnh, đèn,…đối tượng 




115. S - StrETCH Kéo dài/ thu ngắn/ tập hợp đối tượng 

116. SC - SCALE Phóng to, thu nhỏ theo tỷ lệ 
120. SHA - SHADE Tô bong đối tượng 3D 
121. SL - SLICE Cắt khối 3D 
123. SO - SOLID Tạo ra các đa tuyến cố thể được tô đầy 
125. SPL - SPLINE Vẽ đường cong bất kỳ 
126. SPE - SPLINEDIT Hiệu chỉnh spline 
127. ST - STYLE Tạo các kiểu ghi văn bản 
128. SU - SUBTRACT Phép trừ khối 




129. T - MTEXT Tạo ra 1 đoạn văn bản 

131. TH - THICKNESS Tạo độ dày cho đối tượng 
135. TOR - TORUS Vẽ Xuyến 
136. TR - TRIM Cắt xén đối tượng 




139. UN - UNITS Định đơn vị bản vẽ 

140. UNI - UNION Phép cộng khối 



142. VP - DDVPOINT Xác lập hướng xem 3 chiều 




145. WE - WEDGE Vẽ hình nêm/chêm 




146. X- EXPLODE Phân rã đối tượng 

151. XR - XREF Tham chiếu ngoại vào các File bản vẽ 



152. Z - ZOOM Phóng to-Thu nhỏ



Tham số của Zoom

Mặc định, tốc độ zoom trong AutoCAD là khá thấp, trong khi bà con nhà ta zoom nhiều hơn vẽ. Mà zoom chậm thì khó chịu. Cho nên dùng lệnh sau đây để tăng tốc tối đa (lệnh này không liên quan đến tăng tốc đồ họa của phần cứng nhỉ )

ZOOMFACTOR = 100

(100 là maximum rồi )




II. Tạo chữ trên bản vẽ kỹ thuật



Ví dụ tạo chữ H2SO4 như hình trên:
Theo các bước ta làm như sau

Dùng lệnh MTEXT đánh các ký tự sau

Cho chi số 2 xuống dưới chữ H, ta bôi đen ký tự ^2

Sau đó nhấn vào a/b 

Kết quả ta được

Làm tương tự với chỉ số 4 ta được kết quả như yêu cầu

Viết phân số trong Auto CAD


Viết ký tự H7/k6

Bôi chọn tất cả các ký tự đó

Ta lại nhấn a/b và xem kết quả.

Phản ứng:

0 nhận xét:

Post a Comment

Cảm ơn bạn đã nhận xét